Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쉽다

swipda[쉽따]Sơ cấp · TOPIK INăng lực

dễ

Tính từ

  1. 1

    dễ

    Không vất vả hay khó làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하기에 힘들거나 어렵지 않다.

    • Em tôi lúc nào cũng chỉ muốn làm những việc dễ có thể làm đơn giản.

    • Bài lần này ai tốt nghiệp cấp hai cũng có thể giải dễ dàng.

  2. 2

    dễ dàng

    Không tốn công sức mà có thể đối phó hoặc có thường xuyên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘들이지 않고 대할 수 있거나 자주 있다.

    • Gặp được người chú bận rộn không phải là chuyện dễ.

    • Giờ đây khó mà dễ dàng tìm thấy người tự may quần áo ở nhà để mặc.

  3. 3

    dễ dàng

    Có nhiều khả năng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가능성이 많다.

    • Làm việc vội vàng thì dễ mắc lỗi.

    • Chỉ ăn mà không tập thể dục thì dễ tăng cân.