Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tài nghệ, sự khéo léo
Tài làm hay xử lý cái gì đó bằng tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손으로 무엇을 만들거나 다루는 재주.
Em tôi làm hoa cẩm chướng bằng đôi tay còn vụng về để tặng bố mẹ.
Tôi cảm nhận được càng luyện tập piano thì tay nghề càng tiến bộ.
- 2
tài nghệ
Khả năng hay phương pháp xử lý công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 처리하는 수단이나 능력.
Người đàn ông có tài buôn bán nên khách hàng tăng lên nhanh chóng.
Trưởng nhóm Choi đã ký kết thành công hợp đồng với đối tác bằng sự khéo léo thành thạo.