Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

똑똑하다

ttokttokada[똑또카다]Sơ cấp · TOPIK INăng lực

rõ ràng, rõ rệt

Tính từ

  1. 1

    rõ ràng, rõ rệt

    Rõ ràng và xác thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 분명하고 확실하다.

    • Cậu cần luyện tập nghe rõ ràng lời người khác nói.

    • Học sinh nhờ thầy viết chữ rõ ràng để dễ đọc.

  2. 2

    thông minh, nhạy bén

    Đầu óc thông minh và lanh lợi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 머리가 좋고 영리하다.

    • Jisu nghĩ vì mình không thông minh nên học kém.

    • Nếu Seunggyu khôn hơn một chút thì đã không nói những lời đổ trách nhiệm cho người khác.