Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
mất sức, mệt mỏi
Có phần sức lực bị dùng nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이 많이 쓰이는 면이 있다.
Jisu càu nhàu rằng đi bộ lâu quá nên mệt.
Hôm qua làm việc quá sức nên hôm nay người mệt mỏi rã rời.
- 2
nhọc công, nhọc nhằn, khó nhọc
Việc làm công việc nào đó khó khăn hay khó nhọc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 것이 어렵거나 곤란하다.
Cứ làm việc với tốc độ chậm thế này thì có vẻ khó mà xong đúng giờ.
Dạo này chồng tôi bận quá nên đến gặp mặt cũng khó.
- 3
vất vả
Tình huống hay hoàn cảnh không dư dật mà trở nên khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상황이나 형편이 넉넉하지 않고 곤란하다.
Do suy thoái kéo dài, kinh tế của người dân thường năm nay được dự báo sẽ còn khó khăn hơn.
Dạo này công ty gặp khó khăn nên lương bị cắt giảm.
- 4
khó khăn, chật vật, phiền lòng
Có phần vất vả hoặc nhọc lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이 쓰이거나 수고가 되는 면이 있다.
Có một thời gian các mối quan hệ khiến tôi mệt mỏi nên tôi không gặp ai cả.
Seung-gyu có tất cả những gì mình muốn, nhưng lạ thay lòng anh vẫn luôn nặng nề.