Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cô gái
Phụ nữ trẻ chưa kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼하지 않은 젊은 여자.
Những cô gái ở độ tuổi hai mươi đang dạo bước trong khuôn viên trường đại học.
Năm ba mươi tuổi tôi gặp một cô gái nết na, và năm sau thì cưới.
- 2
cô em chồng
Em gái của chồng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손아래 시누이.
Em chồng ơi, nói giúp chị với anh em một câu đi.
Người sắp làm chồng thì rất tốt, nhưng Jisu không ưng cô em chồng.
- 3
tiểu thư
(ngày xưa) Con gái nhà quý tộc chưa lập gia đình.
Định nghĩa tiếng Hàn: (옛날에) 결혼하지 않은 양반집 딸.
Những người hầu nói rằng họ đang hộ tống tiểu thư đi chợ.
Trong làng đồn ầm lên rằng tiểu thư nhà quan Kim là một mỹ nhân.