Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 實力thực lực
- 1
thực lực
Năng lực có thể làm được việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 해낼 수 있는 능력.
Năng lực thể thao bẩm sinh của Minjun khó ai theo kịp.
Jisu học chăm chỉ để nâng cao năng lực môn toán còn yếu so với các môn khác.
- 2
vũ lực, bạo lực
Sức mạnh dựa vào việc sử dụng cơ bắp hay vũ khí. Hoặc sức mạnh khiến cho buộc mình phải làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 육체나 무기를 사용한 힘. 또는 억지로 어떤 일을 하게 하는 힘.
Anh ta lợi dụng địa vị của mình để dùng vũ lực với cấp dưới.
Chính phủ trước được dựng lên bằng vũ lực nên vấp phải sự phản đối dữ dội của người dân.