Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

실력

sillyeok[실력]Trung cấp · TOPIK IINăng lực

thực lực

Danh từGốc Hán: 實力thực lực

  1. 1

    thực lực

    Năng lực có thể làm được việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 해낼 수 있는 능력.

    • Năng lực thể thao bẩm sinh của Minjun khó ai theo kịp.

    • Jisu học chăm chỉ để nâng cao năng lực môn toán còn yếu so với các môn khác.

  2. 2

    vũ lực, bạo lực

    Sức mạnh dựa vào việc sử dụng cơ bắp hay vũ khí. Hoặc sức mạnh khiến cho buộc mình phải làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 육체나 무기를 사용한 힘. 또는 억지로 어떤 일을 하게 하는 힘.

    • Anh ta lợi dụng địa vị của mình để dùng vũ lực với cấp dưới.

    • Chính phủ trước được dựng lên bằng vũ lực nên vấp phải sự phản đối dữ dội của người dân.