Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 授業thụ nghiệp
- 1
sự dạy học, sự giảng dạy
Việc giảng viên dạy kiến thức hay kỹ thuật cho học sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 교사가 학생에게 지식이나 기술을 가르쳐 줌.
Giáo sư Kim có thành tích nghiên cứu xuất sắc nhưng bị đánh giá là lơ là việc giảng dạy.
Lớp chúng tôi có nhiều học sinh ham học nên được các thầy cô khen là không khí giờ học rất tốt.