Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

손님

vị khách

Danh từ

  1. 1

    vị khách

    (cách nói kính trọng) Người tìm đến từ nơi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 다른 곳에서 찾아온 사람.

    • Phòng khách lúc nào cũng tấp nập khách đến thăm bố.

    • Mẹ đang chuẩn bị đồ ăn trong bếp để mời khách.

  2. 2

    vị khách

    (cách nói kính trọng) Người tìm đến quán trọ hay hàng quán như tiệm ăn...

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 여관이나 음식점 등의 가게에 찾아온 사람.

    • Nhân viên nhà hàng đó dẫn khách đến chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

    • Đến giờ ăn trưa, quán chật kín khách đến ăn.

  3. 3

    khách

    Người đến tham dự lễ cưới hay lễ tang...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼식이나 장례식 등에 참석하러 온 사람.

    • Cô dâu chú rể gửi lời cảm ơn đến các vị khách đến dự đám cưới.

    • Phần lớn khách đến viếng đám tang đều mặc đồ đen.

  4. 4

    khách

    Người đến xem buổi biểu diễn hay triển lãm...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공연이나 전시회 등을 구경하러 온 사람.

    • Vì là ngày thường nên hầu như không có khách, phòng triển lãm vắng vẻ.

    • Nhà hát chật kín khán giả đến xem pansori.