Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 最近tối cận
- 1
Gần đây
Khoảng thời gian tính từ ngày đã qua chưa lâu cho đến hiện tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼마 되지 않은 지나간 날부터 현재까지의 기간.
Thư viện này là tòa nhà mới được xây gần đây nên rất sạch sẽ.
Khi xu hướng chuộng dáng người gầy xuất hiện, gần đây số phụ nữ ăn kiêng quá mức đang tăng lên.