Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 顧客cố khách

  1. 1

    khách hàng

    Người sử dụng dịch vụ hay mua sản phẩm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상품을 사거나 서비스를 이용하는 사람.

    • Khách sạn đã giảm giá phòng để thu hút thêm khách hàng.

    • Chiếc laptop này hiệu năng vượt trội lại đẹp nên được nhiều khách hàng mua.