Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

근로자

người lao động

Danh từGốc Hán: 勤勞者cần lao giả

  1. 1

    người lao động

    Người làm việc trí óc hay tay chân trong một khoảng thời gian đã định và nhận được tiền công.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 시간에 육체적인 일이나 정신적인 일을 하고 돈을 받는 사람.

    • Gần đây, số công ty nỗ lực vì phúc lợi của người lao động đang tăng lên.

    • Công ty chúng tôi chọn ra những người lao động làm việc đặc biệt chăm chỉ để trao thưởng theo thành tích.