Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

노동자

người lao động

Danh từGốc Hán: 勞動者lao động giả

  1. 1

    người lao động

    Người sống bằng tiền nhận được từ sự làm việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 하고 받은 돈으로 생활을 하는 사람.

    • Nhờ sức lao động của công nhân, năm nay sản phẩm được sản xuất vượt chỉ tiêu nhiều.

    • Những người lao động chăm chỉ đã làm nên sự phát triển của công ty.

  2. 2

    người lao động tay chân, công nhân

    Người sống bằng tiền kiếm được từ việc lao động tay chân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 육체노동을 하여 번 돈으로 살아가는 사람.

    • Những người công nhân sau khi xong việc đã làm vài ly soju cho ấm người.

    • Trên người gã đàn ông là những cơ bắp được rèn luyện từ những ngày làm phu công trường.