Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 沙糖▽/砂糖▽sa đường
- 1
kẹo
Loại thức ăn ngọt, cứng được làm bằng đường hay mạch nha cô đặc với độ lớn vừa cho vào miệng ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 엿이나 설탕을 졸여서 입에 넣기 좋은 크기로 만든 딱딱하고 단 과자.
Cô giáo mẫu giáo cho kẹo mỗi khi bọn trẻ trả lời đúng.
Đứa bé ngậm kẹo trong miệng, tay cầm một gói bánh.