Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비명

tiếng thét, tiếng la, tiếng hét

Danh từGốc Hán: 悲鳴bi minh

  1. 1

    tiếng thét, tiếng la, tiếng hét

    Âm thanh phát ra khi quá đỗi ngạc nhiên, hay rất đau khổ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 크게 놀라거나 매우 괴로울 때 내는 소리.

    • Vừa chạm vào vết thương, tôi bất giác hét lên.

    • Jisu hét lên như thể vừa nhìn thấy ma.