Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 計座kế tọa

  1. 1

    tài khoản

    Cái để tính toán và ghi lại tình hình quản lý tiền của mỗi khách hàng trong cơ quan tài chính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 금융 기관에서 각 고객의 저축과 대출 상황 등을 계산하여 기록한 것.

    • Seunggyu đi làm và mở một tài khoản tiết kiệm để quản lý tiền lương.

    • Bố bảo tôi từ giờ hãy dùng tài khoản của mình để quản lý tiền tiêu vặt.