Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 待接đãi tiếp
- 1
sự tiếp đón, sự đối xử
Sự đối xử theo đúng phép mà đối phương đáng được nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방이 마땅히 받아야 할 만한 예로 대함.
Là ngôi sao Hallyu nổi tiếng, anh ấy được tiếp đón như quốc khách ở Nhật Bản.
Jisu đã hơn hai mươi tuổi nên muốn được đối xử như người lớn, nhưng bố mẹ vẫn chỉ coi cô là đứa trẻ.
- 2
sự thiết đãi, sự tiếp đãi
Sự chiêu đãi thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 접대함.
Vào sinh nhật bố, Minjun đã thết đãi một bữa ăn thịnh soạn.
Seunggyu định mời rượu đàn anh đã giúp mình viết báo cáo.