Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 辨明biện minh
- 1
sự biện minh, sự thanh minh
Việc nói rõ lí do về lỗi lầm hay sai sót của bản thân để tìm kiếm sự thông cảm hay tha thứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이해나 용서를 구하기 위해 자신의 잘못이나 실수에 대해 그 이유를 밝혀 말함.
Anh ta đưa ra những lời bào chữa thảm hại về việc lần này.
Lỗi lầm lần này anh ta gây ra là không thể biện minh.