Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한꺼번에

hankkeobeone[한꺼버네]Trung cấp · TOPIK II

vào một lần, một lượt

Phó từ

  1. 1

    vào một lần, một lượt

    Dồn lại vào một lần. Hoặc tất cả toàn bộ đồng thời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몰아서 한 번에. 또는 전부 다 동시에.

    • Xe cộ trở về thủ đô dồn về cùng một lúc khiến đường cao tốc tắc nghẽn nghiêm trọng.

    • Vì bỏ cả mười quả trứng vào giỏ cùng một lúc nên trứng bị vỡ.