Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

못되다

motdoeda[몯뙤다]Trung cấp · TOPIK IITính cách

hư hỏng, ngỗ nghịch

Tính từ

  1. 1

    hư hỏng, ngỗ nghịch

    Tính chất hay hành động xấu về mặt đạo đức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성질이나 하는 행동이 도덕적으로 나쁘다.

    • Anh trai tôi bắt nạt tôi và cư xử rất tệ.

    • Đứa trẻ nghịch ngợm chỉ toàn làm những trò xấu.

  2. 2

    không nên, không thành, không tốt

    Công việc không được ổn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 제대로 되지 못하다.

    • Việc thành hay bại là tùy vào chính bản thân mình.

    • Người xưa cho rằng mùa màng được hay mất là do ý trời.