Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

유머

sự khôi hài, sự hài hước

Danh từGốc Hán: humor

  1. 1

    sự khôi hài, sự hài hước

    Hành động hay lời nói làm người khác cười.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 웃기는 행동이나 말.

    • Seunggyu đầy khiếu hài hước nên luôn làm cho mọi người xung quanh vui vẻ.

    • Chị tôi thích đàn ông có khiếu hài hước hơn là đàn ông đẹp trai.