Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모임

cuộc gặp mặt, cuộc họp

Danh từ

  1. 1

    cuộc gặp mặt, cuộc họp

    Việc nhiều người tập hợp để làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기 위하여 여러 사람이 모이는 일.

    • Tôi thích rượu nên hay có những buổi tụ tập với bạn bè.

    • Nhà hàng hôm nay đi họp hụi rất ngon.

  2. 2

    nhóm, tổ chức

    Tập thể do nhiều người cùng tổ chức vì mục đích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 위하여 여러 사람이 함께 조직한 단체.

    • Chúng tôi đã thành lập hội “Người bảo vệ” vì mục đích bảo vệ môi trường.

    • Vì một xã hội dân chủ công bằng, chúng tôi đã lập ra tổ chức tên là “Hội luật sư vì xã hội dân chủ”.