Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
quay về, trở lại
Về lại nơi vốn có hoặc trở lại trạng thái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 있던 곳으로 다시 오거나 다시 그 상태가 되다.
Minjun đi du học đã học xong và trở về nước.
Mẹ đi ra ngoài về, việc đầu tiên là chuẩn bị đồ ăn vặt cho chúng tôi.
- 2
đến lượt
Đến lượt sẽ làm cái gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 할 순서가 되다.
Lát nữa là đến lượt chúng ta rồi, mọi người chuẩn bị ra nhé.
Jisu vô cùng hồi hộp khi chờ đến lượt mình trong cuộc thi.
- 3
nhận về mình
Nhận cái gì đó thành cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 내 것으로 받다.
Dù nhân viên phạm lỗi nhưng trách nhiệm cuối cùng vẫn đổ về người quản lý.
Dù đã làm việc chăm chỉ nhưng phần chia về cho chúng tôi chỉ là chút tiền lẻ.
- 4
đi vòng tới
Vòng qua phía xa mà tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 먼 쪽으로 둘러서 오다.
Mãi sau anh ấy mới biết con đường mình đã đi là đường vòng xa.
Nghe cậu kể thì hình như cậu đã bỏ đường gần mà đi vòng đường xa.