Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 每年mỗi niên
- 1
hàng năm
Từng năm từng năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 해 한 해.
Lương năm tăng dần hằng năm, phản ánh tỷ lệ tăng giá cả hằng năm.
Công ty quyết định đổi chu kỳ đánh giá năng lực làm việc của nhân viên từ hằng năm sang sáu tháng một lần.
2.Phó từGốc Hán: 每年
- 1
mỗi năm
Mỗi năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해마다.
Vùng này hằng năm đều đặn tổ chức lễ hội hoa xuân vào tháng 4.
Bọn trẻ năm nào cũng về nhà bà ở quê nghỉ hè, không bỏ năm nào.