Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách sạch sẽ
Một cách không dơ bẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더럽지 않게.
Tôi đã lau sạch chiếc kệ đầy bụi.
Jisu đi ra ngoài về là việc đầu tiên rửa sạch tay chân.
- 2
một cách trong vắt
Màu sắc không mờ mà trong suốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빛깔 등이 흐리지 않고 맑게.
Khuôn mặt tôi phản chiếu rõ nét trên mặt nước trong.
Dưới dòng sông trong vắt, có thể thấy những chú cá đang thong thả bơi.
- 3
một cách gọn gàng
Được chỉnh đốn và sắp sếp cẩn thận một cách ngăn nắp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가지런히 잘 정돈되고 단정하게.
Những người thợ đang tu sửa gọn gàng mặt ngoài tòa nhà cũ.
Để đi phỏng vấn, anh tôi ăn mặc chỉnh tề rồi bước ra.
- 4
một cách thanh mát
Cảm giác hay vị sảng khoái và dễ chịu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맛이나 느낌이 상쾌하고 개운하게.
Chúng tôi uống một cốc sujeonggwa sau bữa ăn để vị miệng thanh mát.
Món này thanh đạm và làm sạch vị giác nên rất được khách ưa chuộng.