Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

떡

tteok[떡]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

(bánh) Tteok

Danh từ

  1. 1

    (bánh) Tteok

    Món ăn được làm bằng cách hấp hoặc nấu chín bột ngũ cốc rồi nặn thành, chẳng hạn như bánh In-jeol-mi, bánh Song-pyeon.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인절미, 송편 등과 같이 곡식 가루를 찌거나 삶아서 익힌 것을 빚어서 만든 음식.

    • Lũ trẻ đói bụng bắt đầu nhón từng miếng bánh tteok trên bàn ăn.

    • Mẹ tôi thích nhất loại bánh tteok hấp từ bột gạo trộn đậu đỏ hoặc đậu.

  2. 2

    (cách nói ẩn dụ) Không gội đầu nên tóc bị rối bù.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 머리를 감지 않거나 하여 머리가 한데 뭉친 것.

    • Họ để mái tóc bết dính dầu mỡ mà vẫn thản nhiên ra đường.

    • Chắc lâu rồi cô ấy không gội đầu nên xuất hiện trước mặt tôi với mái tóc bết lại.