Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: café
- 1
quán cà phê
Nơi chủ yếu bán những thức ăn nhẹ, trà và cà phê.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 커피와 차, 가벼운 간식거리 등을 파는 가게.
Trong quán cà phê yên tĩnh có một người phụ nữ đang vừa uống trà vừa đọc sách.
Chúng tôi ngồi ở quán cà phê trò chuyện mà không hay cà phê đã nguội hết.