Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mang đi, đem đi
Di chuyển vật nào đó từ một chỗ sang chỗ khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 한 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.
Tôi mang tiền đến ngân hàng để gửi tiết kiệm.
Học sinh mang bài tập đến cho thầy kiểm tra.
- 2
mang theo, đem theo
Lấy đồ vật nào đó đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 챙겨 가다.
Đề phòng trời trở lạnh, tôi mang thêm quần áo dự phòng.
Tôi quên mang cơm hộp nên giờ ăn trưa phải nhịn đói.
- 3
lấy đi
Trộm đồ của người khác và làm thành cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 물건을 훔쳐 자신의 것으로 만들다.
Ai đó đã lấy mất quyển sách tôi để trên bàn.
Tôi nghĩ người khác có thể lấy mất đồ để bên ngoài nên đã chuyển vào trong.
- 4
dẫn dắt, dẫn tới
Dẫn đến trạng thái hay kết quả nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 결과로 이끌어 가다.
Lập luận lạc đề của người tranh luận đã đẩy cuộc tranh luận vào tình trạng hỗn loạn hơn.
Khán giả không muốn cái kết của bộ phim đi theo hướng bi kịch.