Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

따뜻하다

ttatteutada[따뜨타다]Sơ cấp · TOPIK IThời tiết và khí hậu

ấm áp, ấm

Tính từ

  1. 1

    ấm áp, ấm

    Nhiệt độ cao vừa phải ở mức không quá nóng và tâm trạng thoải mái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 덥지 않고 기분이 좋은 정도로 온도가 알맞게 높다.

    • Cuối tuần trước trời ấm áp nên tôi đã đi dã ngoại với gia đình.

    • Cảnh những chú cún ngủ gà ngủ gật dưới ánh nắng ấm áp trông thật bình yên.

  2. 2

    ấm áp

    Tấm lòng, tình cảm, thái độ, bầu không khí... ấm áp và thoải mái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음, 감정, 태도, 분위기 등이 정답고 편안하다.

    • Mẹ nhìn những đứa con lâu lắm mới về nhà bằng ánh mắt ấm áp.

    • Seunggyu cảm động trước tình cảm ấm áp của những người hàng xóm giúp anh chuyển nhà mà không cần đền đáp.