Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
lờ mờ, mờ ảo
Kí ức hay suy nghĩ... không rõ ràng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기억이나 생각 등이 분명하지 않다.
Ông cụ nhà bên tuổi cao lại mắc bệnh tâm thần nên phán đoán thường hay lẫn lộn.
Ông nội mất khi tôi còn quá nhỏ nên ký ức rất mờ nhạt.
- 2
vẩn đục
Cái khác bị trộn lẫn với cái thuần tuý nên không sạch sẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순수한 것에 다른 것이 섞여 깨끗하지 않다.
Vì nước ao đục nên không nhìn thấy đáy.
Không khí ở thành phố nhiều xe cộ và nhà máy đục hơn ở nông thôn.
- 3
mờ mờ, lập lờ
Không phân minh hay rõ ràng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 분명하거나 또렷하지 않다.
Bố viết chữ mờ quá nên tôi không đọc rõ được nội dung lá thư.
Nước mắt trào ra làm tầm nhìn nhòe đi.
- 4
lập lờ, không rõ ràng
Tính toán không chắc chắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계산이 확실하지 않다.
Chủ nhà tính toán mập mờ nên đã nảy sinh vấn đề.
Em tôi tính toán không rành rọt, mơ hồ nên phải giúp nó.