Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tuyệt, đẹp đẽ
Rất đẹp hay tuyệt vời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 좋거나 훌륭하다.
Minjun là học sinh bảnh nhất trường tôi nên rất được yêu mến.
Yumin quyết tâm làm một món đồ gốm chắc chắn và đẹp để tặng thầy giáo mà cô yêu quý.