Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 大企業đại xí nghiệp
- 1
công ty lớn, doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp có quy mô lớn với số vốn đầu tư cao và nhân viên nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자본이나 직원의 수가 많은, 큰 규모의 기업.
Nếu thực thi chính sách kinh tế quá chú trọng tập đoàn lớn thì doanh nghiệp vừa và nhỏ sẽ mất chỗ đứng.
Nhiều người muốn vào làm ở các tập đoàn lớn vì lương cao và nhiều phúc lợi.