Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

엉망

lôi thôi, bừa bãi, lộn xộn, rối ren

Danh từ

  1. 1

    lôi thôi, bừa bãi, lộn xộn, rối ren

    Trạng thái mà đồ vật, nơi chốn hay tâm trạng... nào đó bừa bộn hay phức tạp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이나 장소, 기분 등이 지저분하거나 복잡한 상태.

    • Chơi ở bãi bùn xong, quần áo bẩn be bét.

    • Cứ mỗi lần bạn bè đến chơi là nhà cửa lại bừa bộn.

  2. 2

    bí tỉ, túy lúy

    Trạng thái không còn tỉnh táo vì say rượu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 술에 취해서 정신이 없는 상태.

    • Tình trạng của tôi tệ hại đến mức không thể đụng thêm giọt rượu nào nữa.

    • Từ khi thất nghiệp, bố tôi lúc nào cũng chỉ say mèm be bét.