Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

너희

các em, các bạn, các cậu, bọn mày

Đại từ

  1. 1

    các em, các bạn, các cậu, bọn mày

    Từ chỉ những người nghe, khi họ là bạn bè hay người dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람이 친구나 아랫사람들일 때, 그 사람들을 가리키는 말.

    • Ba đứa các cậu đến phòng giáo viên ngay bây giờ đi.

    • Lũ chúng mày, tao nhất định sẽ cho chúng mày một trận.

  2. 2

    các em, các bạn, các cậu, bọn mày

    Từ chỉ nhiều người bao gồm người nghe là bạn bè hay người dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람이 친구나 아랫사람일 때, 듣는 사람을 포함한 여러 사람들을 가리키는 말.

    • Trường của các con trông thật tốt quá nhỉ.

    • Trưa mai tớ sẽ đến công ty cậu, cùng ăn cơm nhé.