Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 記憶ký ức
- 1
sự ghi nhớ, trí nhớ
Việc nhớ lại hoặc không quên những thứ như kinh nghiệm, sự thật, kiến thức hay hình ảnh trước đây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이전의 모습, 사실, 지식, 경험 등을 잊지 않거나 다시 생각해 냄.
Xem ảnh cũ, tôi nhớ lại những kỷ niệm vui hồi nhỏ.
Sau khi gặp tai nạn trên đường, tôi bất tỉnh nên hoàn toàn không có ký ức gì cho đến khi được đưa vào bệnh viện.