Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

나

tôi, mình, anh, chị...

Đại từ

  1. 1

    tôi, mình, anh, chị...

    Từ mà người nói dùng để chỉ bản thân mình khi nói với người dưới hoặc bạn bè.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 친구나 아랫사람에게 자기를 가리키는 말.

    • Tôi sinh ra ở Seoul, Hàn Quốc.

    • Ý của anh và tôi giống nhau, vậy chúng ta hãy cùng chung sức nào.