Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Đại từ

  1. 1

    vị kia

    (cách nói rất kính trọng) Người nọ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (아주 높이는 말로) 저 사람.

    • Vị đứng đằng kia là người gần đây đang được nhắc đến như thị trưởng Seoul tiếp theo.

    • Nghe bài giảng, tự lúc nào tôi đã mong muốn được trở thành người như vị ấy.