Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

네

bạn, mày, em, con, cháu

1.Đại từ

  1. 1

    bạn, mày, em, con, cháu

    Hình thái khi gắn trợ từ 가 vào 너.

    Định nghĩa tiếng Hàn: ‘너’에 조사 ‘가’가 붙을 때의 형태.

    • Không biết cậu thích gì nên tớ mua đủ thứ về.

    • Tớ không được khỏe, cậu dọn dẹp thay tớ được không?

2.Định từ

  1. 1

    bốn

    Bốn

    Định nghĩa tiếng Hàn: 넷의.

    • Tôi, Seunggyu, Minjun và Jisu, bốn người chúng tôi đã thân nhau từ nhỏ.

    • Anh ấy nuôi hai con chó, hai con mèo, tổng cộng bốn con thú cưng.

3.Thán từ

  1. 1

    vâng, dạ

    Từ dùng khi đáp lại lời gọi của người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람의 부름에 대답할 때 쓰는 말.

    • Minjun à.

      Vâng. Anh gọi em ạ?

    • Cậu Seunggyu ơi.

      Vâng, chị Yumin.

  2. 2

    vâng, dạ

    Từ dùng khi trả lời một cách khẳng định đối với câu hỏi hay mệnh lệnh của người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람의 물음이나 명령 등에 긍정하여 대답할 때 쓰는 말.

    • Đây có phải là tòa thị chính không ạ?

      Vâng, đúng rồi ạ.

    • Hãy làm xong việc này trước ngày mai.

      Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

  3. 3

    vâng, dạ

    Từ dùng khi hỏi lại lời của người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람의 말을 다시 물을 때 쓰는 말.

    • Mọi người có nghe rõ giọng tôi không ạ?

      Dạ? Xin nói lại một lần nữa ạ.

    • Ngày mai đến trường trước tám giờ nhé.

      Dạ? Thầy bảo đến trước mấy giờ ạ?

  4. 4

    được chứ ạ

    Từ dùng khi nài nỉ điều gì đó với người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람에게 무엇을 조를 때 쓰는 말.

    • Mẹ ơi, mua cho con rô-bốt đồ chơi đi. Nhé?

    • Hè này nhất định chúng mình đi biển chơi nhé, nhé?