Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내리다

rơi, rơi xuống

Động từ

  1. 1

    rơi, rơi xuống

    Tuyết hay mưa đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈이나 비 등이 오다.

    • Khu vực này hiện đang có tuyết rơi dày nên giao thông bị tê liệt.

    • Hôm nay trời mưa cả ngày nên tôi phải che ô suốt.

  2. 2

    rơi, buông

    Bóng tối hay sương mù trở nên dày đặc hoặc phủ xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어둠이나 안개 등이 짙어지거나 덮여 오다.

    • Buổi sáng sương mù dày đặc buông xuống nên không nhìn rõ phía trước.

    • Khi mặt trời lặn, bóng chiều bắt đầu dần buông xuống mặt đất.

  3. 3

    giảm, tụt

    Thịt hay phần sưng bớt đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살이나 부은 것이 빠지다.

    • Em tôi bị viêm ruột nên mặt sụt cân, trông gầy hẳn đi.

    • Bạn tôi phẫu thuật mắt hai mí mà mấy ngày rồi mắt vẫn chưa hết sưng.

  4. 4

    xuống

    Ra khỏi phương tiện di chuyển để tới nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 타고 있던 것에서 밖으로 나와 어떤 곳에 닿다.

    • Các bạn đến thăm bệnh đã đi taxi và xuống trước cổng bệnh viện.

    • Ông Kim ngủ gật trên xe buýt nên lỡ mất bến cần xuống.