Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhìn xuống, ngó xuống
Nhìn theo hướng từ trên xuống dưới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위에서 아래를 향해 보다.
Phong cảnh nhìn xuống từ đỉnh núi thật tuyệt đẹp.
Người mẹ lặng lẽ nhìn xuống khuôn mặt đứa bé đang ngủ và mỉm cười.
- 2
coi thường, khinh thường
Coi người khác ở vị thế thấp hơn mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 자기보다 낮추어 보다.
Chú tôi là quan chức cấp cao nên có thói quen coi thường người khác.
Thầy Kim chưa bao giờ coi thường ai chỉ vì người đó còn nhỏ tuổi hay không được học nhiều.