Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

남자

nam giới

Danh từGốc Hán: 男子nam tử

  1. 1

    nam giới

    Người sinh ra với giới tính là nam.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남성으로 태어난 사람.

    • Các nam sinh đi dã ngoại đã khuân vác những hành lý nặng.

    • Cuộc khảo sát này được thực hiện với khoảng một nghìn nam giới trưởng thành.

  2. 2

    đàn ông

    Tính cách của nam giới biểu thị sức mạnh và vững chắc, rắn chắc một cách nam tính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이 세고 듬직하며 굳세어 남성스러움이 많이 나타나는 남성.

    • Youngsu nói đi lính về cảm thấy mình giờ đã là đàn ông thực thụ.

    • Người cha đề nghị nói chuyện với con trai theo kiểu đàn ông với đàn ông.

  3. 3

    người đàn ông

    Người yêu hoặc chồng của một phụ nữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 여자의 남편이나 애인.

    • Những liệt nữ ngày xưa chỉ một lòng hướng về và phụng sự một người đàn ông.

    • Cô em được chị gái tư vấn tình cảm về chuyện đàn ông rắc rối.