Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 女子nữ tử
- 1
con gái, phụ nữ
Người được sinh ra là giới nữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여성으로 태어난 사람.
Người phụ nữ sau khi sinh con thì tự nhiên sẽ có tình mẫu tử.
Dạo này có nhiều phụ nữ vẫn đi làm sau khi kết hôn.
- 2
phụ nữ
Người phụ nữ xinh đẹp, tỉ mỉ và thể hiện nhiều nữ tính.
Định nghĩa tiếng Hàn: 참하고 섬세하여 여성스러움이 많이 나타나는 여성.
Phải nết na, nữ tính như Yumin mới ra dáng đàn bà chứ.
Đang yêu, Jisu cảm thấy cuối cùng mình đã trở thành một người phụ nữ thực thụ.
- 3
người yêu, người vợ
Người vợ hay người yêu của một người đàn ông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 남자의 아내나 애인.
Anh tôi chỉ biết học nên đến giờ chưa từng hẹn hò với cô gái nào.
Để được cho phép kết hôn, trước tiên Minjun đến chào bố mẹ cô gái.