Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 글 字글 + tự
- 1
chữ viết, chữ
Ký hiệu ghi lại lời nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 적는 기호.
Bà không biết chữ nên dù tôi có gửi thư bà cũng không đọc được.
Đứa bé bắt đầu đọc rành rọt từng chữ một những dòng viết trong sách.