Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 工夫công phu
- 1
việc học, sự học
Sự thu được tri thức qua việc học hỏi kỹ thuật hay học vấn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학문이나 기술을 배워서 지식을 얻음.
Vì kỳ thi nên tôi đã thức cả đêm ôn bài.
Jisu học hành chăm chỉ nên đã vào được trường đại học tốt.