Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

계절

gyejeol[계절]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

mùa

Danh từGốc Hán: 季節quý tiết

  1. 1

    mùa

    Thời gian chia một năm thành mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông dựa vào hiện tượng tự nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년을 자연 현상에 따라 봄, 여름, 가을, 겨울로 나눈 것의 한 때.

    • Đầu xuân là mùa có bụi vàng.

    • Vào mùa lá rụng như dạo này, tự dưng lòng thấy buồn man mác.

  2. 2

    mùa

    Thời gian thích hợp nhất để làm một việc gì đó hay một hiện tượng nào đó nở rộ nhất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 현상이 가장 왕성하거나 어떤 일을 하기에 알맞은 때.

    • Mùa thu là mùa của thu hoạch, các loại cây đều kết trái.

    • Mùa xuân ấm áp, thời tiết đẹp nên là mùa cưới, nhiều người kết hôn.