Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

계산

(sự) tính

Danh từGốc Hán: 計算kế toán

  1. 1

    (sự) tính

    Việc đếm số hay làm phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수를 세거나 더하기, 빼기, 곱하기, 나누기 등의 셈을 함.

    • Jisu từ nhỏ đã giỏi về con số nên tính toán rất giỏi.

    • Với máy tính điện tử có thể tính toán nhanh và chính xác hơn.

  2. 2

    sự tính toán

    Sự dự tính và cân nhắc trước công việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 미리 예상하거나 고려함.

    • Jisu trước khi làm bất cứ việc gì cũng luôn tính toán kỹ lưỡng.

    • Có lẽ Minjun đã có tính toán riêng nên dù tình hình không tốt vẫn tiến hành công việc.

  3. 3

    sự tính tiền

    Việc chi trả chi phí hay giá cả hàng hóa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건값이나 비용을 냄.

    • Seunggyu tuy hay mua chịu nhưng cuối tháng nhất định thanh toán.

    • Ký hợp đồng thuê cửa hàng và thanh toán xong, lúc bước ra tôi chợt nghĩ 'Thôi chết!'.

  4. 4

    sự tính toán (lợi hại…)

    Việc cân nhắc một việc gì đó có lợi hay có hại cho bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 자신에게 이익인지 손해인지 따짐.

    • Minjun việc gì cũng tính toán nhanh nên tạo cảm giác ranh mãnh.

    • Nếu cảm thấy đối phương quá tính toán thì khó mà có thiện cảm.