Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고민

sự lo lắng, sự khổ tâm

Danh từGốc Hán: 苦悶khổ muộn

  1. 1

    sự lo lắng, sự khổ tâm

    Sự căng thẳng và phiền muộn vì một điều lo lắng trong lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 걱정거리가 있어 괴로워하고 계속 신경 씀.

    • Nỗi trăn trở lớn nhất của sinh viên sắp tốt nghiệp là vấn đề việc làm.

    • Jisu tâm sự với thầy giáo nỗi trăn trở không biết vào đại học nên học ngành gì.