Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경제

kinh tế, nền kinh tế

Danh từGốc Hán: 經濟kinh tế

  1. 1

    kinh tế, nền kinh tế

    Hoạt động liên quan đến sản xuất, tiêu dùng của con người. Hoặc tất cả các hoạt động liên quan đến tiền bạc, tài nguyên, sản xuất, tiêu dùng, thương mại v.v... của một xã hội hoặc một đất nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생산이나 소비 등과 관련된 사람들의 활동. 또는 한 사회나 국가에서 돈, 자원, 산업, 생산, 소비, 무역 등과 관련된 모든 활동.

    • Với vật giá leo thang, vấn đề thất nghiệp v.v., hiện nay chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng kinh tế.

    • Nước ta đã đạt được tăng trưởng kinh tế ngoạn mục nhờ các chính sách phát triển kinh tế.

  2. 2

    môn kinh tế

    Môn học phân tích và nghiên cứu hiện tượng kinh tế của xã hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사회의 경제 현상을 분석하고 연구하는 학문.

    • Bố tôi học chuyên ngành kinh tế khi học đại học.

    • Thầy Kim dạy kinh tế và chính trị cho học sinh.

  3. 3

    kinh tế

    Sự hao tốn ít về tiền bạc, thời gian hay sức lực để nâng cao lợi ích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이익을 높이기 위하여 돈이나 시간, 노력 등을 적게 들임.

    • Seung-gyu không có ý thức tiết kiệm nên thỉnh thoảng lại phung phí tiền vào những chỗ vô bổ.

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng với họ, những người chào giá rẻ nhất, hoàn toàn theo logic kinh tế.