Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

데리다

dẫn, dẫn theo

Động từ

  1. 1

    dẫn, dẫn theo

    Làm cho người hay động vật nào đó ở cùng với mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람이나 동물을 자기와 함께 있게 하다.

    • Người phụ nữ dẫn đứa con bị ốm đến bệnh viện.

    • Công viên này không cho phép dắt chó vào.