Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 競技場cạnh kỹ trường
- 1
sân vận động, trường đua, đấu trường
Nơi có đủ trang thiết bị để có thể thi đấu và chỗ ngồi để có thể xem thi đấu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경기를 할 수 있는 시설과 구경할 수 있는 자리 등을 갖춘 곳.
Các vận động viên cầm cờ vẫy tay tiến vào sân vận động.
Ghế ngồi trong nhà thi đấu kín chỗ bởi khán giả đến xem trượt băng nghệ thuật.