Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 노래 房노래 + phòng
- 1
phòng hát karaoke
Nơi có lắp đặt thiết bị âm nhạc để có thể vừa nhìn vào lời ca vừa hát.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가사를 보면서 노래를 부를 수 있도록 음악 기계를 갖추어 놓은 장소.
Sau buổi liên hoan, chúng tôi cùng đồng nghiệp đi phòng karaoke hát.
Tôi giải tỏa căng thẳng bằng cách hát hò thỏa thích với bạn bè ở phòng karaoke.